Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại.động từWiktionary
- p. (dùng phụ sau ). Một cách nhanh và mạnh, không kể gì hết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước lụt ào vào cánh đồng.
-
Cơn mưa ào tới.
-
Lội ào xuống ruộng.
-
Làm ào cho chóng xong.