Nghĩa tiếng Việt
- Con quạ.danh từWiktionary
- Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.danh từWiktionary
- Mặt trời.danh từWiktionary
- Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.danh từWiktionary
- Nhánh cây mới đâm ra.danh từWiktionary
- Có tính hay làm khổ người khác.tính từ いWiktionary
- Dữ dội, có tác hại.tính từ いWiktionary
- Có ý trêu chọc, tinh nghịch.tính từ いWiktionary
- Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)
-
Cái ác ở khung cửi có hình con quạ
-
Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)
-
Che cái ác cho cháu.
-
Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.