Nghĩa tiếng Việt
- Bàn dùng để xếp sách.danh từ
Ví dụ
-
Án thư sơn son thếp vàng nguy nga (Tố Hữu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Án thư sơn son thếp vàng nguy nga (Tố Hữu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép