Nghĩa tiếng Việt
- Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.danh từWiktionary
- Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.danh từWiktionary
- Áo quan (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).
-
Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.
-
Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.