Nghĩa tiếng Việt
- Âm (nói khái quát)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
chuỗi âm thanh xô bồ
-
tốc độ âm thanh
-
Nó lắng nghe những âm thanh dội lại từ phía trước mặt. (Nguyễn Thi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép