TanroDictionary Sổ từ

音 おと

ÂM

Nhật Thông dụng
0

音 (おと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: âm thanh, tiếng động; nốt nhạc; tiếng tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm thanh, tiếng độngdanh từ
  2. nốt nhạcdanh từ
  3. tiếng tămdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sound; noisedanh từJMdict
  2. (musical) notedanh từJMdict
  3. famedanh từJMdict
  4. soundchữ HánWiktionary
  5. timbrechữ HánWiktionary
  6. short for 音楽 (ongaku): musicchữ HánWiktionary
  7. speech (phonetics)chữ HánWiktionary
  8. short for 字音 (jion): Chinese-derived reading of a kanjichữ HánWiktionary
  9. news, tidingschữ HánWiktionary
  10. a sounddanh từWiktionary
  11. when used with a "hear" verb, a rumor or famedanh từWiktionary
  12. a reply, responsedanh từWiktionary

Cách dùng

"Âm thanh, tiếng động": 「音がする」 — có tiếng; 「音を立てる」 — gây tiếng động; 「音を上げる(ねをあげる)」 — kêu ca, chịu thua. 音 dùng cho tiếng của vật; tiếng người/động vật là 声.

Ví dụ

  1. 隣の部屋から変な音がする。

    Có tiếng động lạ từ phòng bên.

  2. 夜中に大きな音を立てないでください。

    Xin đừng gây tiếng ồn lớn vào ban đêm.

  3. 音を漏らす

    to let out a sound

  4. 音を立てずに

    without raising a sound → noiselessly; silently

Cách đọc khác của 「音」

音

おん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố âm thanh, tiếng động
  2. danh từ âm (ngữ âm)
  3. danh từ âm On (cách đọc gốc Hán của chữ Hán)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố sound; noise JMdict
  2. danh từ (speech) sound JMdict
  3. danh từ Chinese-derived reading of a kanji JMdict
  4. danh từ sound Wiktionary
  5. danh từ speech sound Wiktionary
  6. danh từ short for 音読み (on'yomi): the Chinese-derived reading of a kanji Wiktionary
  7. danh từ reading of a Chinese character outside the Japanese language; rime Wiktionary
  8. danh từ short for 音楽 (ongaku): music Wiktionary

Cách dùng

"Âm thanh, tiếng động" (おと): 「音がする」 — có tiếng động; 「音を立てる」 — gây tiếng ồn; 「足音」 — tiếng bước chân. Lưu ý: tiếng động vật/người dùng 声, không dùng 音. Đọc おん trong 「音読み」 — âm On.

Từ gần nghĩa: 音声物音

Ví dụ

  • 隣の部屋から変な音がする。Có tiếng lạ từ phòng bên cạnh.
  • 夜は音を立てないでください。Ban đêm xin đừng gây tiếng ồn.

Chữ Hán trong từ

音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

音

ね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tiếng, âm sắc, tiếng chuông, tiếng côn trùng kêu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sound; tone; note; ring; chirp JMdict
  2. danh từ a sound, voice Wiktionary
  3. danh từ the cry of an animal Wiktionary

Cách dùng

"Tiếng, âm sắc" (ね, văn thơ): 「鐘の音」 — tiếng chuông; 「虫の音」 — tiếng côn trùng; 「笛の音」 — tiếng sáo. Mang sắc thái êm ái, nghệ thuật hơn おと. Thành ngữ 「音を上げる」 — kêu ca, chịu thua.

Từ gần nghĩa: 音色響き

Ví dụ

  • 遠くから鐘の音が聞こえる。Tiếng chuông vọng lại từ xa.
  • 厳しい練習に音を上げた。Tôi đã chịu thua trước buổi tập khắc nghiệt.

Chữ Hán trong từ

音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

音

いん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix alternative form of 音 (on); sound Wiktionary
  2. affix alternative form of 音 (on); news; tidings; word Wiktionary

Ví dụ

  • 子音、母音(also shion, boon) consonant; vowel
  • 音信(also onshin) message, news

Chữ Hán trong từ

音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

音

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sound; echo; voice Wiktionary

Ví dụ

  • 風の音の遠き我妹が着せし衣手本のくだりまよひ来にけりMy dear wife, far away (as the sound of the wind), some threads of the sleeves of the kimono you made me wear have come to be worn and chafed!

Chữ Hán trong từ

音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗