Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.danh từWiktionary
- Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.danh từWiktionary
- Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.danh từWiktionary
- Vật được tôn sùng, kiêng nể.danh từWiktionary
- Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thăm ông ở quê.
-
Ông nội.
-
Ông ngoại.
-
Ông giáo.
-
Ông sư.