TanroDictionary Sổ từ

ông

Việt
0

ông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình; Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng; Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.danh từWiktionary
  2. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.danh từWiktionary
  3. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.danh từWiktionary
  4. Vật được tôn sùng, kiêng nể.danh từWiktionary
  5. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thăm ông ở quê.

  2. Ông nội.

  3. Ông ngoại.

  4. Ông giáo.

  5. Ông sư.