TanroDictionary Sổ từ

đày

Việt
0

đày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa; Hành hạ ác nghiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.động từWiktionary
  2. Hành hạ ác nghiệt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra.

  2. Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (Truyện Kiều)