Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bể đầy ắp nước.
-
Kho đầy ắp những hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bể đầy ắp nước.
Kho đầy ắp những hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép