TanroDictionary Sổ từ

đáy

Việt
0

đáy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng; Chỗ sâu nhất; Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.danh từWiktionary
  2. Chỗ sâu nhất.danh từWiktionary
  3. Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối.danh từWiktionary
  4. Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đáy thùng.

  2. Đáy hòm

  3. Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)

  4. Đáy của tam giác.

  5. Đáy hình nón.