Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.danh từWiktionary
- Chỗ sâu nhất.danh từWiktionary
- Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối.danh từWiktionary
- Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đáy thùng.
-
Đáy hòm
-
Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)
-
Đáy của tam giác.
-
Đáy hình nón.