Nghĩa tiếng Việt
- Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.đại từWiktionary
- Từ tự xưng.đại từWiktionary
- Trt.đại từWiktionary
- Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.đại từWiktionary
- Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Ở đây.
-
Nơi đây.
-
Đây là bạn của tôi.
-
Hai năm trước đây.
-
Chấm dứt từ đây.