TanroDictionary Sổ từ

đây

Việt
0

đây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó; Từ tự xưng; Trt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.đại từWiktionary
  2. Từ tự xưng.đại từWiktionary
  3. Trt.đại từWiktionary
  4. Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.đại từWiktionary
  5. Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Ở đây.

  2. Nơi đây.

  3. Đây là bạn của tôi.

  4. Hai năm trước đây.

  5. Chấm dứt từ đây.