Nghĩa tiếng Việt
- Dùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.động từ
Tiếng Nhật
- 潰すつぶすđập nát, nghiền, đè bẹp
- 押しつぶすおしつぶすđè bẹp, nghiền nát
- 圧倒あっとうáp đảo, lấn át, đè bẹp (đối thủ)
- 打ちのめすうちのめすđánh gục, đánh ngã, đánh tơi tả
Ví dụ
-
Đè bẹp cuộc bạo động.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép