Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.danh từ
- Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném.danh từ
- Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay.danh từ
- Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại.danh từ
- đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
đơm xôi ra đĩa
-
đĩa tráng men
-
đĩa bầu dục
-
thi ném đĩa
-
đĩa xe đạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép