TanroDictionary Sổ từ

đĩa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.danh từ
  2. Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném.danh từ
  3. Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay.danh từ
  4. Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại.danh từ
  5. đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. đơm xôi ra đĩa

  2. đĩa tráng men

  3. đĩa bầu dục

  4. thi ném đĩa

  5. đĩa xe đạp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép