TanroDictionary Sổ từ

đạm bạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trgt. Sơ sài; đơn giản.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bữa cơm đạm bạc.

  2. Nếp sống đạm bạc.

  3. Sống rất đơn giản, đạm bạc (Đặng Thai Mai)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép