TanroDictionary Sổ từ

đạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.danh từ
  2. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lậpdanh từ
  3. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nướcdanh từ
  4. Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linhdanh từ
  5. Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.danh từ
  6. Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).danh từ
  7. Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.danh từ
  8. Tổ chức tôn giáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đạo quân.

  2. Đạo dụ.

  3. Đạo nghị định.

  4. Đạo bùa.

  5. Đạo làm người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép