Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.danh từ
- Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lậpdanh từ
- Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nướcdanh từ
- Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linhdanh từ
- Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.danh từ
- Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).danh từ
- Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.danh từ
- Tổ chức tôn giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 盗むぬすむăn trộm
Ví dụ
-
Đạo quân.
-
Đạo dụ.
-
Đạo nghị định.
-
Đạo bùa.
-
Đạo làm người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép