TanroDictionary Sổ từ

đạo đức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng. (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép