Nghĩa tiếng Việt
- đạo đức, luân lý, giáo dục đạo đứcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- morals; ethics; moral trainingdanh từJMdict
- cultivation of one's moral and behaviordanh từWiktionary
- a subject of moral training education that was taught in Japanese elementary schools from 1890 to 1945danh từWiktionary
Cách dùng
"Tu thân" (rèn luyện đạo đức bản thân); đặc biệt là môn "Tu thân" — môn đạo đức trong nhà trường Nhật trước 1945. Nay môn này gọi là 道徳.
Ví dụ
-
戦前の学校には修身という科目があった。
Trường học trước chiến tranh có môn học gọi là Tu thân.
-
祖父は修身の教科書を大切にしていた。
Ông tôi giữ gìn cẩn thận cuốn sách giáo khoa Tu thân.
-
それから間もなく試驗が來たけれど、私は博物でも地理でも修身でも、教科書の一字一句をそのまま暗記して了ふやうに努めた。
Soon thereafter there was an exam, and I made an effort to memorize exact every single word and phrase in my textbooks of natural history, geography and moral training.