TanroDictionary Sổ từ

修身 しゅうしん

TU THÂN

Nhật
0

修身 (しゅうしん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đạo đức, luân lý, giáo dục đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đạo đức, luân lý, giáo dục đạo đứcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. morals; ethics; moral trainingdanh từJMdict
  2. cultivation of one's moral and behaviordanh từWiktionary
  3. a subject of moral training education that was taught in Japanese elementary schools from 1890 to 1945danh từWiktionary

Cách dùng

"Tu thân" (rèn luyện đạo đức bản thân); đặc biệt là môn "Tu thân" — môn đạo đức trong nhà trường Nhật trước 1945. Nay môn này gọi là 道徳.

Ví dụ

  1. 戦前の学校には修身という科目があった。

    Trường học trước chiến tranh có môn học gọi là Tu thân.

  2. 祖父は修身の教科書を大切にしていた。

    Ông tôi giữ gìn cẩn thận cuốn sách giáo khoa Tu thân.

  3. それから間もなく試驗が來たけれど、私は博物でも地理でも修身でも、教科書の一字一句をそのまま暗記して了ふやうに努めた。

    Soon thereafter there was an exam, and I made an effort to memorize exact every single word and phrase in my textbooks of natural history, geography and moral training.