Nghĩa tiếng Việt
- Nắm tay lại mà đánh.động từ
- Đánh chuông.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đấm vào ngực.
-
Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (Hoàng Đạo Thúy)
-
Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép