TanroDictionary Sổ từ

đấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm tay lại mà đánh.động từ
  2. Đánh chuông.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đấm vào ngực.

  2. Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (Hoàng Đạo Thúy)

  3. Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép