Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, con gái phương Tây.danh từ
- Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước.danh từ
- Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.danh từ
- (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp.tính từ い
- Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).động từ
- Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước.động từ
- Thấm ướt nhiều.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trong đầm gì đẹp bằng sen...
(ca dao).
-
Ví đầm.
-
Lấm như trâu đầm.
-
Mái tóc đầm sương.
-
Mồ hôi đầm vai áo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép