TanroDictionary Sổ từ

đầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà, con gái phương Tây.danh từ
  2. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước.danh từ
  3. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.danh từ
  4. (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp.tính từ い
  5. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).động từ
  6. Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước.động từ
  7. Thấm ướt nhiều.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trong đầm gì đẹp bằng sen...

    (ca dao).

  2. Ví đầm.

  3. Lấm như trâu đầm.

  4. Mái tóc đầm sương.

  5. Mồ hôi đầm vai áo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép