TanroDictionary Sổ từ

đầy

Việt
0

đầy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lên đến tận miệng, tận bờ; Nhiều lắm; Đầy bụng nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên đến tận miệng, tận bờ.tính từ いWiktionary
  2. Nhiều lắm.tính từ いWiktionary
  3. Đầy bụng nói tắt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Như bát nước đầy(tục ngữ)

  2. Gió trăng chứa một thuyên đầy (Nguyễn Công Trứ)

  3. Khách đầy nhà.

  4. Tương lai đầy hứa hẹn

  5. Ăn nhiều ngô bị đầy.