Nghĩa tiếng Việt
- Lên đến tận miệng, tận bờ.tính từ いWiktionary
- Nhiều lắm.tính từ いWiktionary
- Đầy bụng nói tắt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Như bát nước đầy(tục ngữ)
-
Gió trăng chứa một thuyên đầy (Nguyễn Công Trứ)
-
Khách đầy nhà.
-
Tương lai đầy hứa hẹn
-
Ăn nhiều ngô bị đầy.