充満
じゅうまんするNghĩa tiếng Anh
- động từ be filled with
Ví dụ
- そして最後に、主トレンチ内にコンクリート等を充満して完全に閉塞をする。Finally, the main trench is completely sealed off by filling it with concrete or similar material.
Chữ Hán trong từ
充
満
MÃN
On: マン、バン
Kun: み.ちる、み.つ、み.たす
full; fullness; enough; satisfy
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗