TanroDictionary Sổ từ

đẩy

Việt
0

đẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng; Do một nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.động từWiktionary
  2. Do một nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hôm qua 2 đứa chúng nó đang đẩy nhau ở phòng tao, làm tao ngủ không được.