Nghĩa tiếng Việt
- Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.động từWiktionary
- Do một nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hôm qua 2 đứa chúng nó đang đẩy nhau ở phòng tao, làm tao ngủ không được.