Nghĩa tiếng Việt
- Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.tính từ いWiktionary
- Đầy đặn, hơi béo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn no đẫy bụng.
-
Đang đẫy vì đi ăn no.
-
Ngủ đẫy mắt.
-
Lao động đẫy ngày, đẫy buổi.
-
Bông lúa đẫy hạt.