TanroDictionary Sổ từ

đẫy

Việt
0

đẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu; Đầy đặn, hơi béo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.tính từ いWiktionary
  2. Đầy đặn, hơi béo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn no đẫy bụng.

  2. Đang đẫy vì đi ăn no.

  3. Ngủ đẫy mắt.

  4. Lao động đẫy ngày, đẫy buổi.

  5. Bông lúa đẫy hạt.