Nghĩa tiếng Việt
- Lấy vật gì đặt lên trên cho kín.động từWiktionary
- Giữ kín, không cho người khác biết.động từWiktionary
- Trgt. Phải trả thay cho người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi
-
Tốt phô ra, xấu xa đậy lại. (tục ngữ)
-
Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy.