TanroDictionary Sổ từ

đậy

Việt
0

đậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy vật gì đặt lên trên cho kín; Giữ kín, không cho người khác biết; Trgt. Phải trả thay cho người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy vật gì đặt lên trên cho kín.động từWiktionary
  2. Giữ kín, không cho người khác biết.động từWiktionary
  3. Trgt. Phải trả thay cho người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi

  2. Tốt phô ra, xấu xa đậy lại. (tục ngữ)

  3. Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy.