TanroDictionary Sổ từ

đốm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó.danh từ
  2. Có nhiều chấm xen vào.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đốm lửa.

  2. Đốm hoa trên vải. IỊ

  3. Chó đốm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép