Nghĩa tiếng Việt
- Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó.danh từ
- Có nhiều chấm xen vào.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đốm lửa.
-
Đốm hoa trên vải. IỊ
-
Chó đốm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép