TanroDictionary Sổ từ

đổi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.động từ
  2. Thay bằng cái khác.động từ
  3. Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác.động từ
  4. Chuyển đi làm việc ở một nơi khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đổi gạo lấy muối.

  2. Đổi tiền lẻ.

  3. Làm đổi công cho nhau.

  4. Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm.

  5. Đổi địa chỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép