TanroDictionary Sổ từ

交換 こうかん

GIAO HOÁN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trao đổi, đổi, thay thế (vd: đổi trả)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exchange; interchange; switching; reciprocity; barter; substitution; replacement; clearing (of checks, cheques)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. exchange; swap; give-and-takedanh từ
  3. commutationdanh từ

Cách dùng

"Trao đổi, đổi, thay thế": 「AをBと交換する」 — đổi A lấy B; 「部品を交換する」 — thay linh kiện; 「意見交換」 — trao đổi ý kiến; 「交換留学」 — du học trao đổi.

Ví dụ

  1. サイズが合わないので交換してもらえますか。

    Cỡ không vừa, đổi giúp tôi được không?

  2. 名刺を交換した。

    Chúng tôi đã trao đổi danh thiếp.

  3. 情報交換用符号

    symbols for use in information exchange

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「交換」

交換

こうかんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to exchange

Chữ Hán trong từ

交
GIAO On: コウ Kun: まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも mingle; mixing; association; coming & going 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
換
HOÁN On: カン Kun: か.える、-か.える、か.わる interchange; period; change; convert; replace; renew 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗