TanroDictionary Sổ từ

đay

Việt
0

đay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây; Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh; Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây.danh từWiktionary
  2. Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh.danh từWiktionary
  3. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dệt thảm đay để xuất cảng.

  2. Canh cua nấu với rau đay.

  3. Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.