Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây.danh từWiktionary
- Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh.danh từWiktionary
- Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dệt thảm đay để xuất cảng.
-
Canh cua nấu với rau đay.
-
Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.