Nghĩa tiếng Việt
- Số đông người, vật đi liền nhau.danh từ
- Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.danh từ
- Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.danh từ
- Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (Truyện Kiều)
-
Song song ngựa trước, ngựa sau một đoàn (Truyện Kiều)
-
Đoàn ô-tô vận tải
-
Đoàn chủ tịch.
-
Đoàn thư kí hội nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép