TanroDictionary Sổ từ

đoàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số đông người, vật đi liền nhau.danh từ
  2. Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.danh từ
  3. Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.danh từ
  4. Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (Truyện Kiều)

  2. Song song ngựa trước, ngựa sau một đoàn (Truyện Kiều)

  3. Đoàn ô-tô vận tải

  4. Đoàn chủ tịch.

  5. Đoàn thư kí hội nghị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép