Nghĩa tiếng Việt
- Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.danh từ
- Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài.danh từ
- . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.danh từ
- Xong hẳn, kết thúc.động từ
- . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.động từ
- (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Áo đoạn.
-
Cưa cây tre làm mấy đoạn.
-
Đoạn đường.
-
Đoạn phim.
-
Chép một đoạn của bài thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép