TanroDictionary Sổ từ

đoạn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.danh từ
  2. Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài.danh từ
  3. . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.danh từ
  4. Xong hẳn, kết thúc.động từ
  5. . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.động từ
  6. (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Áo đoạn.

  2. Cưa cây tre làm mấy đoạn.

  3. Đoạn đường.

  4. Đoạn phim.

  5. Chép một đoạn của bài thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép