TanroDictionary Sổ từ

đuôi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.danh từ
  2. Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.danh từ
  3. Túm lông dài ở cuối thân loài chim.danh từ
  4. Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đuôi cá.

  2. Đuôi tôm.

  3. Đuôi chim.

  4. Đuôi gà.

  5. Xe nối đuôi nhau chạy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép