Nghĩa tiếng Việt
- Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.danh từ
- Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.danh từ
- Túm lông dài ở cuối thân loài chim.danh từ
- Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đuôi cá.
-
Đuôi tôm.
-
Đuôi chim.
-
Đuôi gà.
-
Xe nối đuôi nhau chạy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép