TanroDictionary Sổ từ

尾 お

VĨ

Nhật Thông dụng
0

尾 (お) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đuôi (động vật); đuôi (diều...), phần cuối; đuôi (sao chổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đuôi (động vật)danh từ
  2. đuôi (diều...), phần cuốidanh từ
  3. đuôi (sao chổi)danh từ
  4. sườn dốc chân núidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tail (of an animal); caudadanh từJMdict
  2. tail (of a kite, etc.); tail enddanh từJMdict
  3. tail (of a comet)danh từJMdict
  4. slope at the foot of a mountaindanh từJMdict
  5. taildanh từWiktionary
  6. foot of a mountaindanh từWiktionary
  7. end of somethingdanh từWiktionary

Cách dùng

"Đuôi" (お): 「尾を振る」 — vẫy đuôi; 「尾を引く」 — kéo dài, để lại hậu quả; 「彗星の尾」 — đuôi sao chổi. Khẩu ngữ thường dùng しっぽ; 尾 trang trọng/văn viết hơn.

Ví dụ

  1. 犬がうれしそうに尾を振っている。

    Con chó vẫy đuôi vẻ vui mừng.

  2. あの事件は今も尾を引いている。

    Vụ việc đó đến giờ vẫn còn để lại hậu quả.

Cách đọc khác của 「尾」

尾

び

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sao Vĩ (một trong 28 tú)
  2. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm cá, tôm...

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Chinese "Tail" constellation (one of the 28 mansions) JMdict
  2. hậu tố · trợ số từ counter for fish, shrimp, etc. JMdict
  3. affix tail Wiktionary
  4. trợ số từ fish, shrimp Wiktionary
  5. tên riêng Tail Wiktionary

Cách dùng

Đơn vị đếm cá, tôm (び): 「魚一尾」 — một con cá; 「エビ三尾」. Trang trọng hơn 〜匹; dùng trong thực đơn, chợ cá.

Từ gần nghĩa: 匹

Ví dụ

  • 鯛を一尾買った。Tôi mua một con cá tráp.
  • エビフライ三尾付きの定食。Suất cơm kèm ba con tôm chiên.

Chữ Hán trong từ

尾
VĨ On: ビ Kun: お tail; end; counter for fish; lower slope of mountain 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗