Nghĩa tiếng Việt
- Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi.tính từ いWiktionary
- Ốm yếu dai dẳng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đem cá về nấu đi kẻo ươn hết .
-
Cá không ăn muối cá ươn. (tục ngữ)
-
Thằng bé nhà mình dạo này ươn quá.
-
Ăn uống ra sao mà trông ươn người đến thế.