Nghĩa tiếng Việt
- Nói bụng phình ra.tính từ いWiktionary
- Có mang (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Em bé có giun bụng ỏng.
-
Cô ỏng đã đem bụng đến kìa.
ỏng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói bụng phình ra; Có mang (thtục).
Em bé có giun bụng ỏng.
Cô ỏng đã đem bụng đến kìa.