Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình trụ và dài, trong rỗng.danh từWiktionary
- Vật hình cái ống.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với ống tiền: Ống tre đựng tiền để dànhdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (tục ngữ)
-
Ống quần.
-
Ống tay.
-
Có tiền bỏ ống.