TanroDictionary Sổ từ

ống

Việt
0

ống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật hình trụ và dài, trong rỗng; Vật hình cái ống; Như ống tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình trụ và dài, trong rỗng.danh từWiktionary
  2. Vật hình cái ống.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với ống tiền: Ống tre đựng tiền để dànhdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (tục ngữ)

  2. Ống quần.

  3. Ống tay.

  4. Có tiền bỏ ống.