TanroDictionary Sổ từ

お大事に おだいじに

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giữ gìn sức khỏe, mau khỏe nhécụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. take care of yourself; get well sooncụm từ

Cách dùng

"Giữ gìn sức khỏe nhé, mau khỏe nhé" (nói với người ốm, bị thương): 「どうぞお大事に」. Nhân viên bệnh viện, nhà thuốc hay nói khi tiễn bệnh nhân.

Ví dụ

  1. 風邪ですか。お大事に。

    Bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.

  2. 薬はこちらです。お大事にどうぞ。

    Thuốc đây ạ. Mong anh mau khỏe.

  3. お体をお大事に。

    Take (good) care of yourself.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「お大事に」

お大事に

おだいじにする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ honorific form of 大事に

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗