大
Chữ Hán 大 ĐẠI, THÁI
- Âm On
- ダイ、タイ
- Âm Kun
- おお-、おお.きい、-おお.いに
- Nghĩa (Anh)
- large; big
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 大 40 từ
- 大おおto, lớn, quan trọng, nghiêm trọng, nặng, ồn
- 大きいおおきいto, lớn
- 偉大いだいvĩ đại, lớn lao, kiệt xuất
- 増大ぞうだいsự tăng lên, mở rộng
- 多大ただいto lớn, rất nhiều
- 大事だいじquan trọng, hệ trọng
- 大人おとなngười lớn
- 大仏だいぶつtượng Đại Phật
- 大会たいかいđại hội, hội nghị, mít tinh
- 大体だいたいđại khái, hầu như, khoảng
- 大使たいしđại sứ
- 大便だいべんphân
- 大分だいぶkhá là, đáng kể
- 大切たいせつquan trọng, quý giá
- 大別たいべつsự phân loại chung, chia đại thể
- 大勢おおぜいđông người
- 大半たいはんphần lớn, quá nửa
- 大国たいこくnước lớn, cường quốc
- 大地だいちmặt đất, đất đai rộng lớn
- 大型おおがたcỡ lớn, quy mô lớn
- 大声おおごえgiọng to, tiếng lớn
- 大変たいへんrất, vô cùng
- 大学だいがくtrường đại học, đại học
- 大家おおやchủ nhà
- 大小だいしょうkích cỡ, độ lớn
- 大層たいそうrất, vô cùng
- 大工だいくthợ mộc
- 大幅おおはばlớn, đáng kể, mạnh
- 大戦たいせんđại chiến
- 大手おおてcông ty lớn, doanh nghiệp lớn
- 大抵たいていphần lớn, thường thì
- 大方おおかたphần lớn
- 大根だいこんdiễn viên tồi, diễn viên đơ
- 大概たいがいnói chung, thường thì
- 大正たいしょうthời Đại Chính
- 大気たいきkhí quyển, không khí
- 大水おおみずlụt
- 大河たいがsông lớn
- 大砲たいほうđại bác, pháo
- 大胆だいたんtáo bạo, gan dạ