TanroDictionary Sổ từ

ず

Nhật
0

ず là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: không... mà, không... nên; không (làm); (cổ) không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. không... mà, không... nên; không (làm)auxiliary verb
  2. (cổ) khôngauxiliary verb

Nghĩa tiếng Anh

  1. (does) not ..., and; (does) not ..., so; not (doing); without (doing)auxiliary verbJMdict
  2. notauxiliary verbJMdict
  3. The hiragana syllable ず (zu). Its equivalent in katakana is ズ (zu).syllableWiktionary
  4. not doinghậu tốWiktionary

Cách dùng

Trợ động từ phủ định văn viết = ない: 「知らず」, 「〜ずに」 — mà không, 「〜ずにはいられない」 — không thể không. する → せず.

Ví dụ

  1. 彼は何も言わず帰った。

    Anh ấy về mà không nói gì.

  2. その話を聞いて笑わずにはいられなかった。

    Nghe chuyện đó tôi không thể nhịn cười.

  3. 何も知らず

    not knowing anything