Nghĩa tiếng Việt
- không... mà, không... nên; không (làm)auxiliary verb
- (cổ) khôngauxiliary verb
Nghĩa tiếng Anh
- (does) not ..., and; (does) not ..., so; not (doing); without (doing)auxiliary verbJMdict
- notauxiliary verbJMdict
- The hiragana syllable ず (zu). Its equivalent in katakana is ズ (zu).syllableWiktionary
- not doinghậu tốWiktionary
Cách dùng
Trợ động từ phủ định văn viết = ない: 「知らず」, 「〜ずに」 — mà không, 「〜ずにはいられない」 — không thể không. する → せず.
Ví dụ
-
彼は何も言わず帰った。
Anh ấy về mà không nói gì.
-
その話を聞いて笑わずにはいられなかった。
Nghe chuyện đó tôi không thể nhịn cười.
-
何も知らず
not knowing anything