TanroDictionary Sổ từ

一人 ひとり

NHẤT NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một ngườidanh từ
  2. một mìnhdanh từ
  3. độc thândanh từ
  4. tự mình, một mìnhtrạng từ
  5. chỉ, chỉ riêngtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one persondanh từ
  2. being alone; being by oneselfdanh từ
  3. being single; being unmarrieddanh từ
  4. by oneself; alonetrạng từ
  5. just; only; simplytrạng từ
  6. singleness, singularitydanh từ
  7. one's own efforts or strengthsdanh từ
  8. an unmarried person, singledanh từ

Ví dụ

  1. 一人で暮らす

    to live by oneself (without companions)

  2. 一人カラオケ/ヒトカラ

    one-man karaoke session

  3. 一人の時間が好きな人

    person who likes their alone time

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一人」

一人

かずと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一人

いちにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one person
  2. danh từ the first or top person in a particular place or field
  3. danh từ synonym of 右大臣 (udaijin): a minister of the right in the imperial Council of State

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一人

いちじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a ruler with a heavenly mandate, especially the Emperor of Japan

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗