Nghĩa tiếng Việt
- một ngườidanh từ
- một mìnhdanh từ
- độc thândanh từ
- tự mình, một mìnhtrạng từ
- chỉ, chỉ riêngtrạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- one persondanh từ
- being alone; being by oneselfdanh từ
- being single; being unmarrieddanh từ
- by oneself; alonetrạng từ
- just; only; simplytrạng từ
- singleness, singularitydanh từ
- one's own efforts or strengthsdanh từ
- an unmarried person, singledanh từ
Ví dụ
-
一人で暮らす
to live by oneself (without companions)
-
一人カラオケ/ヒトカラ
one-man karaoke session
-
一人の時間が好きな人
person who likes their alone time
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「一人」
一人
かずと
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NHẤT NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Một tên dành cho nam
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
一人
いちにん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NHẤT NHÂN
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ one person
-
danh từ the first or top person in a particular place or field
-
danh từ synonym of 右大臣 (udaijin): a minister of the right in the imperial Council of State
一人
いちじん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NHẤT NHÂN
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ a ruler with a heavenly mandate, especially the Emperor of Japan