一
Chữ Hán 一 NHẤT
- Âm On
- イチ、イツ
- Âm Kun
- ひと-、ひと.つ
- Nghĩa (Anh)
- one; one radical (no.1)
- Số nét
- 1
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 一 40 từ
- 一いちmột, số 1
- 一々いちいちtừng cái một
- 一つひとつmột, một cái
- 一人ひとりmột người
- 一体いったいrốt cuộc là ... vậy?, cái quái gì
- 一円いちえんmột yên
- 一切いっさいtất cả, toàn bộ, mọi thứ
- 一口ひとくちmột miếng, một mẩu
- 一同いちどうtoàn thể, tất cả mọi người
- 一向いっこうhoàn toàn, tuyệt đối
- 一周いっしゅうmột vòng
- 一員いちいんmột thành viên
- 一定いっていấn định, cố định, chuẩn hoá
- 一家いっかmột gia đình, cả nhà
- 一寸ちょっとmột chút, một ít, hơi
- 一層いっそうcàng thêm, hơn nữa, càng ... hơn
- 一帯いったいcả vùng, toàn khu vực
- 一応いちおうtạm gọi là, đại khái, về cơ bản
- 一方いっぽうmột bên, một phía, một hướng; phía bên kia
- 一日いちにちmột ngày
- 一旦いったんmột khi, hễ
- 一昔ひとむかしmột thời, khá lâu rồi, chừng mười năm trước
- 一時いちじmột giờ
- 一杯いっぱいmột chén, một cốc, một bát
- 一様いちようđồng đều, như nhau, giống nhau
- 一段いちだんcàng thêm, hơn hẳn
- 一流いちりゅうhạng nhất, hàng đầu, đẳng cấp
- 一生いっしょうcả đời, suốt đời
- 一番いちばんsố một, thứ nhất, hạng nhất
- 一目ひとめcái nhìn, thoáng nhìn
- 一瞬いっしゅんmột khoảnh khắc, trong chớp mắt
- 一種いっしゅmột loại, một thứ, một giống
- 一等いっとうhạng nhất, giải nhất, hạng đầu
- 一緒いっしょcùng nhau, cùng với
- 一致いっちsự thống nhất, khớp nhau, trùng khớp, nhất quán
- 一般いっぱんchung, phổ biến
- 一行いっこうđoàn, nhóm
- 一見いっけんcái nhìn, liếc qua
- 一言ひとことmột lời, vài lời
- 一足ひとあしmột bước