TanroDictionary Sổ từ

一倍 いちばい

NHẤT BỘI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhân một, lượng ban đầudanh từ
  2. (càng) hơntrạng từ
  3. (cũ) gấp đôidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. multiplying by one; original amountdanh từ
  2. (even) moretrạng từ
  3. double; twice (as much); twofolddanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép