Nghĩa tiếng Việt
- nhân một, lượng ban đầudanh từ
- (càng) hơntrạng từ
- (cũ) gấp đôidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- multiplying by one; original amountdanh từ
- (even) moretrạng từ
- double; twice (as much); twofolddanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép