TanroDictionary Sổ từ

一層 いっそう

NHẤT TẰNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. càng thêm, hơn nữa, càng ... hơntrạng từ
  2. một tầng, một lớpdanh từ
  3. tầng thấp nhấtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. even more; still more; all the more; more than evertrạng từ
  2. one layerdanh từ
  3. lowest floor (of a building)danh từ
  4. rather; sooner; preferablytrạng từ
  5. much more; still more; all the moreadv
  6. rather; sooner; might as welladv
  7. one layer; the bottom floor of a multi-storied buildingdanh từ

Cách dùng

"Càng thêm, hơn nữa": 「より一層」 — càng thêm nữa; 「一層努力する」 — nỗ lực hơn nữa; 「一層寒くなる」 — càng lạnh hơn. Trang trọng hơn もっと; hay dùng trong phát biểu.

Ví dụ

  1. 今後もより一層努力いたします。

    Từ nay tôi sẽ nỗ lực hơn nữa.

  2. 雨が降って一層寒くなった。

    Trời mưa nên càng lạnh hơn.

  3. いっそうスピードを上げる

    to speed up even more

  4. お金のいっそうの節約

    even further conservation of money

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一層」

一層

いっそ

Nghĩa tiếng Anh

  1. adv alternative form of 一層 (issō, “(would) rather; sooner; might as well”)

Ví dụ

  • いっそ自殺でもしようwould rather/might as well off oneself
  • いっそ離婚してしまいたいwould rather divorce

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
層
TẰNG On: ソウ Kun: – stratum; social class; layer; story; floor 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗