一泊
いっぱくするNghĩa tiếng Anh
- động từ to stop overnight, to stay for one night
Ví dụ
- 国内の観光客がその地域に一泊した場合、おおむねどのぐらいの金額を消費するのか。Approximately how much money do domestic tourists typically spend when staying overnight in that region?
Chữ Hán trong từ
一
NHẤT
On: イチ、イツ
Kun: ひと-、ひと.つ
one; one radical (no.1)
1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
泊
BẠC, PHÁCH
On: ハク
Kun: と.まる、と.める
overnight stay; put up at; ride at anchor
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗