TanroDictionary Sổ từ

一泊 いっぱく

NHẤT BẠC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở lại một đêm, nghỉ qua đêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. giá thuê theo đêmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (staying) one night; overnight staydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. overnight rental; per-night rentaldanh từ
  3. an overnight stay, one night's lodgingdanh từ

Cách dùng

"Ở một đêm": 「一泊二日」 — hai ngày một đêm; 「一泊する」 — nghỉ lại một đêm; 「一泊一万円」 — mười nghìn yên một đêm.

Ví dụ

  1. 週末に一泊二日で温泉に行く。

    Cuối tuần tôi đi suối nước nóng hai ngày một đêm.

  2. このホテルは一泊いくらですか。

    Khách sạn này bao nhiêu tiền một đêm?

  3. 一泊二食

    one night's lodging with two meals

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一泊」

一泊

いっぱくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to stop overnight, to stay for one night

Ví dụ

  • 国内の観光客がその地域に一泊した場合、おおむねどのぐらいの金額を消費するのか。Approximately how much money do domestic tourists typically spend when staying overnight in that region?

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
泊
BẠC, PHÁCH On: ハク Kun: と.まる、と.める overnight stay; put up at; ride at anchor 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗