Trang chủChữ Hán N3 – N2泊 泊 Chữ Hán 泊 BẠC, PHÁCH Âm Onハク Âm Kunと.まる、と.める Nghĩa (Anh)overnight stay; put up at; ride at anchor Số nét8 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 泊 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 泊 11 từ 泊はくsố đêm lưu trú 宿泊しゅくはくsự lưu trú, nghỉ trọ 泊まるとまるtrọ, nghỉ lại 泊めるとめるcho ở nhờ, cho trọ 一泊いっぱくở lại một đêm, nghỉ qua đêm 停泊ていはくsự neo đậu, thả neo 泊まりとまりsự nghỉ qua đêm 寝泊まりねとまりngủ lại, trọ 外泊がいはくngủ qua đêm bên ngoài, về nhà qua đêm 漂泊ひょうはくsự lang thang, phiêu bạt 泊まり込みとまりこみở lại qua đêm ← 泉 TUYỀN, TOÀN 法 PHÁP →