TanroDictionary Sổ từ

一片 いっぺん

NHẤT PHIẾN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một mẩu, một mảnhdanh từ
  2. một chút, mảy maydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. a piece; a scrap; a fragment; a bitdanh từ
  2. iota; modicum; trace; scrap; the slightest bit (of)danh từ
  3. piece, slicedanh từ

Cách dùng

"Một mảnh" và "một chút, mảy may" (thường với phủ định): 「一片の雲もない」 — không một gợn mây; 「一片の良心もない」 — không mảy may lương tâm. Đọc いっぺん.

Ví dụ

  1. 空には一片の雲もなかった。

    Trên trời không có một gợn mây.

  2. 彼には一片の同情も感じない。

    Tôi không mảy may thông cảm với hắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一片」

一片

ひとひら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (one) leaf; (one) petal; piece (of paper); flake (of snow)
  2. danh từ leaf, sheet

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
片
PHIẾN On: ヘン Kun: かた-、かた one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗