片
Chữ Hán 片 PHIẾN
- Âm On
- ヘン
- Âm Kun
- かた-、かた
- Nghĩa (Anh)
- one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 片 29 từ
- 断片だんぺんmảnh, mẩu, đoạn rời
- 欠片かけらmảnh vỡ, mảnh vụn
- 片側かたがわmột bên
- 片手かたてmột tay
- 片方かたほうmột phía, một bên, bên kia
- 片道かたみちmột chiều
- 破片はへんmảnh vỡ
- 片付くかたづくđược dọn dẹp gọn gàng
- 片仮名カタカナchữ katakana
- 片思いかたおもいtình đơn phương
- 後片付けあとかたづけsự dọn dẹp
- 片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp, cất đi
- 片隅かたすみgóc, xó
- 一片いっぺんmột mẩu, một mảnh
- 木片もくへんmảnh gỗ, dăm gỗ
- 片やかたやmột bên thì..., mặt khác...
- 片時かたときmột chốc, giây lát
- 片目かためmột mắt
- 片腕かたうでmột cánh tay
- 片親かたおやmột bên cha mẹ
- 片言かたことnói bập bẹ, nói lõm bõm
- 片足かたあしmột chân
- 片面かためんmột mặt, một phía
- 紙片しへんmẩu giấy
- 断片的だんぺんてきrời rạc, từng mảnh
- 片付けかたづけsự dọn dẹp, hoàn tất
- 片手間かたてまlúc rảnh, việc làm thêm
- 片田舎かたいなかvùng quê hẻo lánh
- 片っ端からかたっぱしからtất tần tật, lần lượt từng cái một