TanroDictionary Sổ từ

一顧 いっこ

NHẤT CỐ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đoái hoài, ngó ngàng chút ítdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. slightest notice; slightest consideration; slightest attention; a little thought; glancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. one look back, a brief turn of one's headdanh từ
  3. one glance, the slightest noticedanh từ

Cách dùng

"Đoái hoài": 「一顧だにしない」 — không thèm đoái hoài; 「一顧の価値もない」. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は私の提案を一顧だにしなかった。

    Ông ta chẳng thèm đoái hoài đến đề xuất của tôi.

  2. その意見は一顧の価値もない。

    Ý kiến đó không đáng để xem xét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一顧」

一顧

いっこする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to look back once, to bear in mind briefly

Ví dụ

  • 問題を一顧しない。Don’t give the problem a second’s thought.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
顧
CỐ On: コ Kun: かえり.みる look back; review; examine oneself; turn around 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗