TanroDictionary Sổ từ

三人 さんにん

TAM NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ba ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. three peopledanh từ
  2. three person; three peopledanh từ

Cách dùng

"Ba người" (さんにん): 「三人家族」 — gia đình ba người; 「三人で行く」 — đi ba người.

Ví dụ

  1. うちは三人家族です。

    Nhà tôi có ba người.

  2. 三人で旅行に行った。

    Ba người chúng tôi đã đi du lịch.

  3. 二人より三人がいい。

    Three persons are better than two persons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「三人」

三人

みたり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ three person; three people

Chữ Hán trong từ

三
TAM, TÁM On: サン、ゾウ Kun: み、み.つ、みっ.つ three 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗