三
Chữ Hán 三 TAM, TÁM
- Âm On
- サン、ゾウ
- Âm Kun
- み、み.つ、みっ.つ
- Nghĩa (Anh)
- three
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 三 40 từ
- 三さんba, số 3
- 三つみっつba, ba cái
- 三流さんりゅうhạng ba; hạng xoàng
- 三角さんかくhình tam giác
- 再三さいさんnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 三日月みかづきtrăng lưỡi liềm
- 三角形さんかくけいhình tam giác
- 三人さんにんba người
- 三代さんだいba đời, ba thời kì
- 三回さんかいba lần
- 三塁さんるいchốt ba
- 三女さんじょcon gái thứ ba
- 三年さんねんba năm
- 三度さんどba lần
- 三役さんやくba chức vụ cao nhất
- 三振さんしんloại sau ba lần đánh trượt
- 三方さんぼうba phía
- 三本さんぼんba
- 三枚さんまいba tờ, ba tấm
- 三権さんけんtam quyền
- 三次さんじthứ ba
- 三男さんなんcon trai thứ ba
- 三省さんせいsự thường xuyên tự xét mình
- 三種さんしゅba loại
- 三者さんしゃba người, ba bên
- 三輪さんりんba bánh
- 三選さんせんsự đắc cử nhiệm kỳ thứ ba
- 三部さんぶba phần, ba bản
- 十三じゅうさんmười ba
- 三冠馬さんかんばngựa giành ba vương miện
- 三十日みそかngày cuối tháng
- 三味線しゃみせんđàn shamisen
- 三塁手さんるいしゅcầu thủ chốt ba
- 三塁打さんるいだcú đánh lên chốt ba
- 三部作さんぶさくbộ ba tác phẩm
- 三鞭酒シャンパンrượu sâm panh
- 奪三振だつさんしんloại người đánh bằng ba strike
- 第三国だいさんごくnước thứ ba
- 第三者だいさんしゃbên thứ ba, người ngoài cuộc
- 二人三脚ににんさんきゃくchạy ba chân