TanroDictionary Sổ từ

下請け したうけ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hợp đồng phụ, thầu phụdanh từ · động từ する
  2. nhà thầu phụdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. subcontractdanh từ · động từ する
  2. subcontractor (person or company)danh từ
  3. a subcontractordanh từ

Cách dùng

"Thầu phụ": 「下請け会社」 — công ty thầu phụ; 「下請けに出す」 — giao cho thầu phụ; 「下請けいじめ」 — chèn ép thầu phụ. Ngược: 元請け.

Ví dụ

  1. 工事の一部を下請けに出した。

    Đã giao một phần công trình cho thầu phụ.

  2. 下請け企業は厳しい条件で働いている。

    Các doanh nghiệp thầu phụ làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「下請け」

下請け

したうけする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ take on as a subcontractor

Chữ Hán trong từ

下
HẠ, HÁ On: カ、ゲ Kun: した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる below; down; descend; give; low; inferior 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
請
THỈNH, TÍNH On: セイ、シン、ショウ Kun: こ.う、う.ける solicit; invite; ask 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗